XE BÁN TẢI DMAX HILANDER 2022 - 1 CẦU TỰ ĐỘNG

45 lượt xem

750,000 đ

XE BÁN TẢI DMAX HILANDER 2022 - 1 CẦU TỰ ĐỘNG ĐẲNG CẤP CHO LỰA CHỌN ĐẦY NAM TÍNH Với vẻ ngoài lich lãm, nâng cao tầm giá trị dòng xe bán tải. XE BÁN TẢI DMAX HILANDER 2022 - 1 CẦU TỰ ĐỘNG giao ngay, giá cực ưu đãi !

 

DMAX HILANDER 2022 - 1 CẦU TỰ ĐỘNG  ĐẲNG CẤP CHO LỰA CHỌN ĐẦY NAM TÍNH

Dòng xe bán tải Isuzu  DMAX HILANDER 2022 1 cầu tự động là dòng xe bán tải đáng mua nhất tại thời điểm hiện tại. 
Xe bán tải Isuzu DMAX HILANDER không phải là dòng xe tải mới xuất hiện  tuy nhiên Isuzu DMAX HILANDER được thay đổi toàn diện trong lần ra mắt này.
Thiết kế vạm vỡ hơn, có những từ dập nổi trông khỏe khoắn hơn. 
Xe tải Isuzu chính hãng- Isuzu Vân Nam giới thiệu chi tiết đến Quý khách hàng cụ thế và chi tiết hơn về dòng xe bán tải DMAX HILANDER 2022 1 CẦU TỰ ĐỘNG . 

Trước tiên, Chúng ta cùng đánh giá sơ qua về tổng quan dòng xe bán tải DMAX HILANDER 2022 1 CẦU SỐ TỰ ĐỘNG
Tại thị trường Việt Nam, người tiêu dùng thích một xe bán tải có các tiêu chỉ: 
- Đầu tiên mẫu mã đẹp, khỏe, chạy địa hình nhiều. 
- Ngoài ra hiệu quả kinh tế cũng là một yếu tố đối với một xe bán tải. 
Và cũng sử dụng đa công năng vừa đẹp đi chơi, vừa tận dụng sử dụng vận chuyển hàng hóa .
Dòng
xe bán tải Isuzu DMAX HILANDER có lợi thế dịch chuyển trên đường xấu, đèo dốc .... cũng như về thiết kế bên ngoài như đã nêu trên -  thiết kế tinh xảo hơn, nhìn vạm vỡ, cứng cáp hơn. 
 

Trọng lượng xe này nhẹ hơn so với một số dòng bán tải khác từ 100-200 kg và đó cũng là một ưu điểm vượt trội của dòng
xe bán tải DMAX HILANDER 2022 1 CẦU TỰ ĐỘNG giúp vượt địa hình tốt hơn, ít tiêu hao nhiên liệu hơn tăng tốc nhanh hơn. 
Và lượng tiêu hao nhiêu liệu cũng cực kì hợp lí. Nếu đi đường trường, phẳng thì Bán tải Isuzu DMAX HILANDER 2022 tiêu hao từ 5-6 lít/100km, nếu chạy đường hỗn hợp thì tiêu hao khoảng 7 lít/100km .
- Hộp số của
xe bán tải Isuzu Dmax Hilander được trang bị hộp số tự động 6 cấp 
Ưu điểm của xe bán tải hay du lịch Isuzu hộp số tầm đầu 1-2-3 vào số nhảy nhanh, không bị ghì không bị dư lâu.
Còn tầm cao vòng tua thấp và đó cũng là điểm mạnh lí giải cho ưu thế tiết kiệm nhiên liệu của dòng xe tải- xe bán tải- xe du lịch của Isuzu 
Và với dòng
xe bán tải Isuzu Dmax Hilander trang bị hộp số công suất 1.9 AT phù hợp với động cơ nhỏ này, làm việc một cách trơn tru, Xe bán tải sử dụng nhiều ở đô thị và cung đường hỗn hợp và tốc độ vừa phải. 
- Hệ thống lái của dòng
xe bán tải Isuzu Dmax Hilander là hệ thống lái trợ lực thủy lực, tuy nhiên Hệ thống lái của  Isuzu Dmax Hilande nhẹ hơn rất nhiều so với hệ thống lái thủy lực trước. 
- Khả năng cách âm của dòng
xe bán tải isuzu DMAX HILANDER trang bị động cơ nhỏ và được cải thiện cách âm rất nhiều chính vì thế tiếng vọng của máy được cải thiện nhiều, không nghe tiếng gió , kẽ cửa kính được cách âm rất là tốt. 
Và thực tế đo tiếng ồn với độ ồn chuyên dụng, thì
Xe bán tải Dmax Hilander với tốc độ 50Km/h chỉ có 59-60 dB và với tốc độ 100 Km/h thì độ ồn chỉ đạt 65-66dB 
Chính điều đó cho thấy, Isuzu đã làm một cuộc cách mạng cách âm cực tốt. 
Ngoài các ưu điểm trên,
Xe bán tải Isuzu DMAX HILAND 2022-1 CẦU TỰ ĐỘNG cho thấy số lượng lá nhíp giảm bớt đi so với dòng xe bán tải trước như thế chắc chắc được chất liệu nhíp là chất liệu dẻo, tối ưu hóa cho sự êm ái hơn cho xe. Đây có thể là một ưu điểm cho xe Dmax không bị hất đuôi quá mạnh khi vào gờ giảm tốc hoặc những đoạn đường xấu, có thể khả năng chuyên chở giảm một chút nhưng giúp các hành khách phía sau êm ái hơn. 
Dòng
xe bán tải DMAX HILANDER 2022 -1 CẦU TỰ ĐỘNG  cùng Isuzu Vân Nam tham quan qua NGOẠI THẤT VÀ NỘI THẤT CHI TIẾT. 
Để khách hàng cảm nhận sâu sắc hơn và đánh giá khách quan hơn. 

NGOẠI THẤT DMAX HILANDER 2022 - 1 CẦU TỰ ĐỘNG

 - Mặt nạ ga lăng xe bán tải DMAX HILANDER 2022 -1 CẦU TỰ ĐỘNG thiết kế mới mạnh mẽ và cá tính hơn cùng với cụm đèn chiếu sáng trước BI-LED, tích hợp tính năng tự động bật tắt và thay đổi góc chiếu giúp tăng tầm quan sát cho người lái. 



- Bậc lên xuống rộng hơn.




- Đèn hậu thiết kế mới, với 02 dải đèn Led nổi bật và hiện đại giúp dễ dàng nhận diện xe từ xa




- Cản sau tích hợp bậc bước 2 tầng dễ dàng lên xuống thùng xe  cùng chữ nổi ' ISUZU D- MAX ' mạ crom nổi bật định hình thương hiệu cho dòng xe bán tải cao cấp isuzu. 




- Mâm thể thao cá tính riêng- mâm xe được thiết kế từ hợp kim nhôm 18 inch, thiết kế khỏe khoắn và thể thao. 



NỘI THẤT DMAX HILANDER 2022 - 1 CẦU TỰ ĐỘNG

- Không gian nội thất bên trong rộng rãi, hiện đại. 


- Ghế ngồi thiết kế sang trọng , bọc da cao cấp với thiết kế ôm lưng thoải mái ghế lái chỉnh cơ 06 hướng 




- Vô lăng bọc da viền crom sang trọng tích hợp nút bấm chức năng tiện lợi . Chìa khóa thông minh, tích hợp tính năng khởi động từ xa tiện lợi, giúp làm ấm động cơ và mát khoang hành khách từ xa. 




- Màn hình táp lô : màn hình hiển thị đa thông tin 4.2 inch sắc nét trực quan




- Màn hình giải trí đa phương tiện 9 inch sắc nét trực quan, hỗ trợ kết nối Apple carplay , Android Auto . 




- Hệ thống giải trí âm thanh 06 loa được bố trí hợp lý mang đến trải nghiệm âm thanh đỉnh cao. 
- Điều hòa  tự động 02 vùng độc lập hiện đại, các nút điều khiển dạng phím piano tinh tế. Cửa gió điều hòa sau tích hợp cổng sạc USB tạo sự tiện nghi nhất cho hàng ghế sau.




CHI TIẾT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DMAX HILANDER 1.9AT 4x2
 


1. Thông số khái quát: 

 
Tên nhà sản xuấtCông ty TNHH Ô Tô Isuzu Thái Lan
Địa chỉ nhà sản xuấtSố 38 Kor. Moo 9, đường Poochaosamingprai, Samrong Tai, Phrapradaeng, Samutprakarn 10130, Thái Lan
Xuất xứThái Lan
Số chứng nhận phê duyệt (TA)22KOT/238020
Mã kiểu loạiTFR87JDL-TDPHVN
Tiêu chuẩn khí xảEuro 5

2. Thông số kích thước và trọng lượng. 

 
Kích thước tổng thể (D x R x C)mm5,265 x 1,870 x 1,790
Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C)mm1,495 x 1,530 x 490
Chiều dài cơ sởmm3,125
Vệt bánh xe trước & saumm1,570/1,570
Khoảng sáng gầm xemm240
Bánh kính vòng quay tối thiểumm6.1
Trọng lượng bản thânkg1,865
Trọng lượng toàn bộkg2,650
Tải trọng cho phép chởkg460
Dung tích thùng nhiên liệulít76
Số chỗ ngồingười05

3. Thông số về động cơ và hộp số. 

 
KiểuRZ4E – TC
Loại4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 1.9L, làm mát khí nạp, turbo biến thiên, hệ thống phun nhiên liệu điện tử
Dung tích xy-lanhcc1,898
Công suất cực đạiPs KW)/rpm150(110)/3,600
Mô men xoắn cực đạiNm/rpm350/1,800~2,600
Công thức bánh xeRWD
Máy phát điện12V-90A
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 5
Hộp sốSố tự động 6 cấp

4. Thông số về khung xe. 

 
Hệ thống treoTrướcHệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn
SauHệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Hệ thống phanhTrướcĐĩa
SauTang trống
Trợ lực láiThủy lực
Kích thước lốp xe265/60R18
Mâm xeHợp kim nhôm

5. Thông số về ngoại thất. 

 
Cụm đèn trướcĐèn chiếu sáng BI-LED (điều chỉnh độ cao tự động) tích hợp đèn LED chạy ban ngày
Đèn sương mùLED
Tay nắm cửa ngoàiMạ Crôm
Kính chiếu hậuChỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn xi nhan
Ăng-tenDạng cột
Tay nắm cửa bửng sauMạ Crôm
Bậc lên xuống
Cản sauTích hợp 02 bậc
Lót sàn thùng xe

6. Thông số về nội thất.

 
Vô lăngBọc da, tích hợp phím điều khiển
Ốp trang trí đồng hồ táp lôBọc da (Đen)
Đồng hồ táp lôMàn hình hiển thị đa thông tin 4.2 inch
Ghế ngồiVật liệuBọc da (Đen)
Hàng ghế thứ 1Chỉnh cơ 06 hướng
Hàng ghế thứ 2Gập 60:40, có tựa tay ở giữa
Táp pi cửa xeBọc da bệ nghỉ tay
Hộc cửa gió 2 bênỐp viền trang trí màu bạc
Táp lô điều khiển công tắc cửaViền trang trí đen bóng
Nắp hộc đựng đồ tiện ích trung tâmBọc da (Đen)
Nắp hộc đựng đồ tiện ích phía trướcBọc da (Đen)
Tay chốt mở cửa trongMàu bạc – Đen

7. Các trang bị tiện ích và an toàn trên xe.

 
Tính năng đèn chờ dẫn đường
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Mở cửa thông minh
Khởi động từ xa
Cửa sổ điệnCó – lên xuống kính tự động và chức năng chống kẹt bên phía người lái
Hệ thống điều hòaĐiều hòa tự động 02 vùng độc lập, có cửa gió cho hàng ghế sau
Hệ thống giải tríMàn hình cảm ứng 9 inch, kết nối Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto
Hệ thống loa06
Cổng USB02 x 5V-21.A
Ổ cắm điện12V – 120W
Thảm lót sàn

- GIÁ THAM KHẢO VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ CHO DÒNG XE BÁN TẢI ISUZU DMAX HILANDER 1 CẦU TỰ ĐỘNG 
Giá công bố: 750.000 .000 VNĐ  ( Nhiều chương trình khuyến mãi và giá hấp dẫn cho Quý IV ) 

HỖ TRỢ NGÂN HÀNG VÀ THỦ TỤC HỒ SƠ CẦN THIẾT. 

Khi đầu tư DÒNG XE BÁN TẢI ISUZU DMAX HILANDER 1 CẦU TỰ ĐỘNG  trả góp cần thủ tục và quy trình như sau : 
Đối với khách hàng cá nhân:  
* Chứng minh nhân dân.
* Sổ hộ khẩu .
* Và một số giấy tờ theo quy định ngân hàng 
Đối với khách hàng công ty
* Giấy phép kinh doanh.
* Báo cáo thuế 
* Báo cáo tài chính. 
* CMND người đại điện
* và một số giấy tờ cần thiết của ngân hàng.

 

ĐẠI LÝ ISUZU CHÍNH HÃNG THAM KHẢO VÀ LỰA CHỌN. 

ISUZU VÂN NAM - ĐẠI LÝ ISUZU CHÍNH HÃNG 
- Trụ sở chính: 111/2 Đường số 18, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh
- Văn phòng giao dịch: 79/4 Đại lộ Bình Dương, Phường Vĩnh Phú, Tp Thuận An, Bình Dương
- Chi nhánh 1: 175 Đại lộ Bình Dương, Phường Vĩnh Phú, Tp Thuận An, Bình Dương
- Chi nhánh 2: Kho Vĩnh Phú 15, Phường Vĩnh Phú, Tp Thuận An, Bình Dương 
- HOTLINE: 0938.642.123- 0938.495.346

Màu xe DMAX HILANDER 1 CẦU TỰ ĐỒNG có 6 màu lựa chọn: 










CHI TIẾT THÔNG SỐ KỸ THUẬT DMAX HILANDER 1.9AT 4x2 

1. Thông số khái quát: 
Tên nhà sản xuấtCông ty TNHH Ô Tô Isuzu Thái Lan
Địa chỉ nhà sản xuấtSố 38 Kor. Moo 9, đường Poochaosamingprai, Samrong Tai, Phrapradaeng, Samutprakarn 10130, Thái Lan
Xuất xứThái Lan
Số chứng nhận phê duyệt (TA)22KOT/238020
Mã kiểu loạiTFR87JDL-TDPHVN
Tiêu chuẩn khí xảEuro 5

2. Thông số kích thước và trọng lượng. 
Kích thước tổng thể (D x R x C)mm5,265 x 1,870 x 1,790
Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C)mm1,495 x 1,530 x 490
Chiều dài cơ sởmm3,125
Vệt bánh xe trước & saumm1,570/1,570
Khoảng sáng gầm xemm240
Bánh kính vòng quay tối thiểumm6.1
Trọng lượng bản thânkg1,865
Trọng lượng toàn bộkg2,650
Tải trọng cho phép chởkg460
Dung tích thùng nhiên liệulít76
Số chỗ ngồingười05

3. Thông số về động cơ và hộp số. 
Kiểu RZ4E – TC
Loại 4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 1.9L, làm mát khí nạp, turbo biến thiên, hệ thống phun nhiên liệu điện tử
Dung tích xy-lanhcc1,898
Công suất cực đạiPs KW)/rpm150(110)/3,600
Mô men xoắn cực đạiNm/rpm350/1,800~2,600
Công thức bánh xe RWD
Máy phát điện 12V-90A
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5
Hộp số Số tự động 6 cấp

4. Thông số về khung xe. 
Hệ thống treoTrướcHệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn
SauHệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Hệ thống phanhTrướcĐĩa
SauTang trống
Trợ lực láiThủy lực
Kích thước lốp xe265/60R18
Mâm xeHợp kim nhôm

5. Thông số về ngoại thất. 
Cụm đèn trướcĐèn chiếu sáng BI-LED (điều chỉnh độ cao tự động) tích hợp đèn LED chạy ban ngày
Đèn sương mùLED
Tay nắm cửa ngoàiMạ Crôm
Kính chiếu hậuChỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn xi nhan
Ăng-tenDạng cột
Tay nắm cửa bửng sauMạ Crôm
Bậc lên xuống
Cản sauTích hợp 02 bậc
Lót sàn thùng xe

6. Thông số về nội thất.
Vô lăngBọc da, tích hợp phím điều khiển
Ốp trang trí đồng hồ táp lôBọc da (Đen)
Đồng hồ táp lôMàn hình hiển thị đa thông tin 4.2 inch
Ghế ngồiVật liệuBọc da (Đen)
Hàng ghế thứ 1Chỉnh cơ 06 hướng
Hàng ghế thứ 2Gập 60:40, có tựa tay ở giữa
Táp pi cửa xeBọc da bệ nghỉ tay
Hộc cửa gió 2 bênỐp viền trang trí màu bạc
Táp lô điều khiển công tắc cửaViền trang trí đen bóng
Nắp hộc đựng đồ tiện ích trung tâmBọc da (Đen)
Nắp hộc đựng đồ tiện ích phía trướcBọc da (Đen)
Tay chốt mở cửa trongMàu bạc – Đen
    

7. Các trang bị tiện ích và an toàn trên xe.
Tính năng đèn chờ dẫn đường
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Mở cửa thông minh
Khởi động từ xa
Cửa sổ điệnCó – lên xuống kính tự động và chức năng chống kẹt bên phía người lái
Hệ thống điều hòaĐiều hòa tự động 02 vùng độc lập, có cửa gió cho hàng ghế sau
Hệ thống giải tríMàn hình cảm ứng 9 inch, kết nối Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto
Hệ thống loa06
Cổng USB02 x 5V-21.A
Ổ cắm điện12V – 120W
Thảm lót sàn
Dành cho bạn